Bản dịch của từ 𠾚 trong tiếng Việt

𠾚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèi

ㄈㄟˋN/AN/AN/A

𠾚 (Danh từ)

fèi
01

Xuất hiện trong tên người Đài Loan (tên riêng).

见于台湾人名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ dùng để phiên âm. Ví dụ trong báo năm 1875, 𠾚哩哋 là phiên âm của 'Philadelphia' (Phí thành).

译音用字。《申报·1875·Dec.22.Num.1123·广告》:“告白:美国于明年为定鼎百年之期,特于𠾚哩哋地方举行赛物公会。中国总理衙门经泒总税务司赫公督办中国送物赴会等事。”按:〔𠾚哩哋〕即费城(Philadelphia)的音译。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𠾚
Bính âm:
【fèi】【ㄈㄟˋ】【PHÍ】
Hình thái radical:
⿰,口,費
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一乚一乚丿丨丨乚一一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép