ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𠿓
Bảng phân tích âm vị 𠿓
Sà
Xấu xí, lem nhem (như từ 'xấu xí' trong tiếng Việt)
[~~]丑。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cách ăn uống lộn xộn, không gọn gàng (như dáng ăn ngấu nghiến)
吃东西的样子。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép