(Phương ngữ) tiếng gọi để thúc bò dừng lại, như tiếng 'hoa' vang vọng trên đồng cỏ (giúp nhớ dễ dàng qua hình ảnh tiếng gọi quen thuộc của người nông dân).
〈方言〉(象声词)叱牛使之停走的声音。见《宁波方言词典》。
Ví dụ
Bính âm:
【huá】【ㄏㄨㄚˊ】【HOA】
Hình thái radical:
⿰,口,滑
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
口
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丶丶丶丨乚一丨丶乚丿乚一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép