Bản dịch của từ 𡀂 trong tiếng Việt
𡀂
Thán từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Léi | ㄌㄟˊ | N/A | N/A | N/A |
𡀂 (Thán từ)
【léi】
01
〈phương ngữ〉 tiếng gọi đàn bò, như tiếng hô vang để điều khiển bò (gợi nhớ tiếng gọi 'lôi' bò về chuồng).
〈方言〉打~~:吆牛号子。
Ví dụ
02
Chữ Nôm đọc là lôi, nghĩa là hỗn loạn, lộn xộn (như cảnh tượng lôi thôi, bừa bộn).
喃字。读音lôi,杂乱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
