ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𡀙
Bảng phân tích âm vị 𡀙
Kū
Chữ tượng thanh, mô phỏng tiếng động như tiếng còi tàu: “kù! kù! Tàu hỏa vào ga rồi.” (giúp nhớ tiếng còi tàu vang lên)
象声字。例如:~!~!火车进站了。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép