ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𡀦
Bảng phân tích âm vị 𡀦
Huǎng
Ồn ào, huyên náo như tiếng trẻ con la hét trong chợ (gợi nhớ cảnh ồn ào náo nhiệt của chợ Việt).
〈越南释义〉吵闹的。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép