Bản dịch của từ 𡀩 trong tiếng Việt

𡀩

Từ tượng thanh
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luò

ㄌㄨㄛˋN/AN/AN/A

𡀩 (Từ tượng thanh)

luò
01

Từ tượng thanh mô tả tiếng chim hót líu lo, như tiếng chim cúc cu gọi nhau trong vườn quê Việt Nam (giúp nhớ âm thanh tự nhiên, thân quen).

拟声词,形容鸟的叫声,出自沈从文《边城》第十三章“间或不知道从什么地方,忽然会有一只草莺‘𡀩𡀩𡀩𡀩嘘!’啭着它的喉咙。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𡀩
Bính âm:
【luò】【ㄌㄨㄛˋ】【LẠC】
Hình thái radical:
⿰,口,落
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一丨丨丶丶丶丿乚丶丨乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép