Tương tự từ “喏” dùng để biểu thị sự đồng ý hoặc nhận lời, thường thấy trong tên người Đài Loan (như một lời đáp nhanh, dễ nhớ như tiếng “nè” trong tiếng Việt).
同“喏”。见于台湾人名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【ěr】【ㄦˇ】【NHỰ】
Hình thái radical:
⿰,口,爾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
口
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一丿丶丨乚丨丿丶丿丶丿丶丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép