Giống như chữ “碣” (kiệt), thường dùng để chỉ một loại đá hoặc bia cổ (giúp nhớ qua chữ “kiệt” trong tiếng Việt nghĩa là nổi bật, đặc biệt như tảng đá cổ).
同“碣”。《类篇》:“碣,古作~。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【jié】【ㄐㄧㄝˊ】【KIỆT】
Hình thái radical:
⿰,&Z5-02;,⿳,口,曲,日
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
口
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
乚一丨一一丨乚一丨乚一丨丨一丨乚一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép