Bản dịch của từ 𡂺 trong tiếng Việt
𡂺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎng | ㄧㄤˇ | N/A | N/A | N/A |
𡂺 (Danh từ)
【yǎng】
01
Dưỡng (nuôi dưỡng, chăm sóc gia súc như trong tục ngữ 'nuôi lợn, dưỡng trâu')
俗“养”。《慧琳音义》:“畜生:上丑六反。六畜也。又许救反。𡂺也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ngứa (cảm giác ngứa ngáy, dễ nhớ qua câu chuyện về cảm giác ngứa)
俗“痒”。清·计六奇《明季南略·卷之十二·粤纪·张献忠乱蜀本末》:“乙酉春,夺取井研县。内阁大学士陈演女为皇后,问左右以封皇后之礼:伪礼具仪注进。献忠见其礼数繁多,怒曰:「皇后何必仪注!只要咱老子毬头硬,𡂺得他快活,便是一块皇后矣,要许多仪注何用。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
