Bản dịch của từ 𡂺 trong tiếng Việt

𡂺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇN/AN/AN/A

𡂺 (Danh từ)

yǎng
01

Dưỡng (nuôi dưỡng, chăm sóc gia súc như trong tục ngữ 'nuôi lợn, dưỡng trâu')

俗“养”。《慧琳音义》:“畜生:上丑六反。六畜也。又许救反。𡂺也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ngứa (cảm giác ngứa ngáy, dễ nhớ qua câu chuyện về cảm giác ngứa)

俗“痒”。清·计六奇《明季南略·卷之十二·粤纪·张献忠乱蜀本末》:“乙酉春,夺取井研县。内阁大学士陈演女为皇后,问左右以封皇后之礼:伪礼具仪注进。献忠见其礼数繁多,怒曰:「皇后何必仪注!只要咱老子毬头硬,𡂺得他快活,便是一块皇后矣,要许多仪注何用。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𡂺
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
Hình thái radical:
⿰,口,養
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丶丿一一丨一丿丶一乚一一乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép