ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𡃺
Bảng phân tích âm vị 𡃺
N/A
Chữ Nôm, đọc là ghẹo, nghĩa là quấy rầy, trêu chọc (như khi bạn bè hay giỡn nhau vui vẻ).
喃字。读音ghẹo,〔𡃔~〕骚扰,戏弄。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép