ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𡃼
Bảng phân tích âm vị 𡃼
Tiào
(theo cách phát âm tiếng Việt) bắt chước lời nói, nói lắp bắp như trẻ con, hay gây chuyện phiền phức (như tiếng 'thèo' trong tiếng Việt)
〈越南释义〉读音thèo,〔~嘹(lẻo)〕调嘴学舌,搬弄是非。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép