ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𡄩
Bảng phân tích âm vị 𡄩
N/A
Chữ Nôm dùng để chỉ hành động khấn vái, cầu nguyện trong tâm linh (giống như khi ta lặng lẽ khấn nguyện trong lòng).
〈越南释义〉喃字。读音khấn,默祷。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép