ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𡄬
Bảng phân tích âm vị 𡄬
Hùn
(Trong đầu tư) góp vốn, bỏ tiền chung để làm ăn, như 'hùn vốn' trong tiếng Việt.
〈越南释义〉读音hùn,〔~本〕在投资中贡献(钱)。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép