Giống như chữ '讗' (một chữ Hán ít dùng, liên quan đến lời nói hoặc sự chỉ trích), giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến tiếng nói hay lời lẽ trong giao tiếp.
同“讗”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【ㄒㄩㄢˋ】【HUẤN】
Các biến thể:
讗
Hình thái radical:
⿰,口,巂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
口
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨乚丨丿丨丶一一一丨一丨乚丿乚丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép