(theo nghĩa Việt Nam) đọc là 'tróm', chỉ hành động nhai không dùng răng, lẩm bẩm như tiếng thầm thì trong miệng (giống như 'tròm trèm' nhai ngậm miệng)
〈越南释义〉读音tróm,无齿咀嚼,咕哝。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Hình thái radical:
⿰,口,簪
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
口
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丿一丶丿一丶一乚丿乚一乚丿乚丨乚一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép