Bản dịch của từ 𡅏 trong tiếng Việt

𡅏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇN/AN/AN/A

𡅏 (Danh từ)

01

〈Phương ngữ〉〈trợ giúp〉 tương đương với "". Bạn ăn ~ nói chuyện đó sau (bạn ăn trước khi nói chuyện).

〈方言〉〈名〉一会儿。我等~就来(我等一会儿就来)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

〈Phương ngữ〉〈tên〉 chỉ một địa điểm hoặc địa điểm nhất định. Bảng đen ~ (Bảng đen) | Thầy ~ (trong tay thầy) | Chiều ngày mốt ~ (Ngày mốt vào buổi chiều).

〈方言〉〈名〉表示某一处所、位置。黑板~(黑板上)|老师~(老师手中)|后日下昼~(后天下午时)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

〈Phương ngữ〉〈phó〉 biểu thị tiến trình của một hành động, tương đương với "trong" hoặc "hiện hữu". Yi ~ ăn cơm (anh ấy đang ăn).

〈方言〉〈副〉表示行为进行,相当于“在”、“正在”。伊~食饭(他正吃饭)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

〈Phương ngữ〉〈trợ giúp〉 biểu thị trạng thái tiếp tục, tương đương với "đến". Bạn ngồi xuống, tôi sẽ tạo ra (Bạn ngồi xuống, tôi sẽ làm).

〈方言〉〈助〉表示状态持续,相当于“着”。汝坐~,我来创(你坐着,我来弄)。

Ví dụ
05

〈Phương ngữ〉〈help〉 chỉ ra rằng tình hình vẫn tiếp tục, tương đương với "ở đó". Yi Liangye giỏi quá ~ (Họ rất giỏi) | Còn quá sớm~ (Vẫn còn sớm).

〈方言〉〈助〉表示情况持续,相当于“呢”。伊两只野好~(他俩很好呢)|亦早~(还早呢)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

〈Phương ngữ〉〈trợ giúp〉 tương đương với "". Chiếc xe từ từ lái vào nhà ga.

〈方言〉〈助〉相当于“地”。车慢慢~开入车站。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𡅏
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÝ】
Các biến thể:
𠲥
Hình thái radical:
⿰,口,禮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丶一丿丨丶丨乚一丨丨一一丨乚一丶丿一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép