Bản dịch của từ 𡆡 trong tiếng Việt

𡆡

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇN/AN/AN/A

𡆡 (Động từ)

01

Cùng nghĩa với “khúc” – đoạn, phần (như khúc nhạc). Gợi nhớ: 'khúc hát' là một đoạn nhạc.

同“曲”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cùng nghĩa với “khởi” – bắt đầu, phát sinh (như khởi đầu, khởi sự). Gợi nhớ: 'khởi sự' là bắt đầu một việc gì đó.

同“起”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𡆡
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿴,囗,乁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨乚乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép