Bản dịch của từ 𡆥 trong tiếng Việt

𡆥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄑㄧㄡˊN/AN/AN/A

𡆥 (Danh từ)

01

Cùng nghĩa với chữ “” (tù nhân), dễ nhớ như người bị giam trong “câu” lồng sắt.

同“囚”。见《海篇大成》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Theo郭沫若, là chữ “” đọc là “quá”, nghĩa là ưu việt. Ví dụ ~ công (): chiến công ưu việt, dễ nhớ như chiến công vượt trội.

郭沫若谓即“冎”,读为“过”,义为优越。~工(功):优越的战功。出自《金文今译类检(殷商西周卷)》对《明公簋》的注释。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cùng nghĩa với chữ “” (cối giã), dễ liên tưởng đến hình ảnh cối giã gạo quen thuộc trong văn hóa Việt.

同“臼”。见《龙龛》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𡆥
Bính âm:
【ㄑㄧㄡˊ】【CÂU】
Hình thái radical:
⿴,囗,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép