Nghi vấn đồng âm với “湾” (vịnh nhỏ, chỗ nước uốn cong như vịnh). Chỉ vùng nước uốn khúc, như một vịnh nhỏ hoặc eo nước quanh co (giúp nhớ như “vịnh uốn cong”).
疑同“湾”。水曲。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【wān】【ㄨㄢ】【OAN】
Hình thái radical:
⿴,囗,剌
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
囗
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨乚一丨丿丶丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép