Bản dịch của từ 𡈗 trong tiếng Việt

𡈗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄛˋN/AN/AN/A

𡈗 (Danh từ)

01

Chỉ lớp màng mỏng xuất hiện trên bề mặt dung dịch khi nồng độ chất tan tăng cao, gọi là “văn mạc” (giống như lớp màng mỏng có hoa văn), ví dụ trong quá trình đun dung dịch.

见纹。煎溶液,溶质浓度增加,溶液表面起一层溶质的薄膜,叫作“文~”,即“纹膜”。参:陈国符《中国外丹黄白法考》p185。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𡈗
Bính âm:
【mò】【ㄇㄛˋ】【MẠC】
Hình thái radical:
⿴,囗,莫
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨一一丨丨乚一一一丿丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép