Bản dịch của từ 𡈗 trong tiếng Việt
𡈗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mò | ㄇㄛˋ | N/A | N/A | N/A |
𡈗 (Danh từ)
【mò】
01
Chỉ lớp màng mỏng xuất hiện trên bề mặt dung dịch khi nồng độ chất tan tăng cao, gọi là “văn mạc” (giống như lớp màng mỏng có hoa văn), ví dụ trong quá trình đun dung dịch.
见纹。煎溶液,溶质浓度增加,溶液表面起一层溶质的薄膜,叫作“文~”,即“纹膜”。参:陈国符《中国外丹黄白法考》p185。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
