Tên người trong hoàng tộc nhà Minh, ví dụ như Chu Tải Thuần, con vua Thụy Xương Vương Chu Hậu Thận (dùng để nhớ như tên riêng trong gia đình hoàng tộc).
人名。明宗室人名用字:朱载~,顺昌府六世,顺昌王朱厚熍之子。见《江西省大志》卷三。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【chūn】【ㄔㄨㄣ】【THUẦN】
Hình thái radical:
⿱,工,土
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
土
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép