Bản dịch của từ 𡉗 trong tiếng Việt

𡉗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗˇN/AN/AN/A

𡉗 (Danh từ)

01

Chữ dùng trong tên địa danh, ví dụ vùng Văn Thôn, Tân Tử gần Đạo Châu; nhớ như 'Tử' trong tên làng quê quen thuộc.

地名用字。左宗棠《广东贼陷郴宜广西贼陷东安衡阳武冈土匪乘机响应剿办情形折》:“于道州近界之文村、新~一带,倏行倏止”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𡉗
Bính âm:
【zǐ】【ㄗˇ】【TỬ】
Hình thái radical:
⿰,土,子
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一乚乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép