Bản dịch của từ 𡉥 trong tiếng Việt

𡉥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chōng

ㄔㄨㄥN/AN/AN/A

𡉥 (Danh từ)

chōng
01

Chữ dùng trong địa danh ở Quảng Tây, nay viết là “”. Ví dụ như “牛儿冲口” ở huyện Đằng, thành phố Ngô Châu, Quảng Tây (giống như “cửa sông” hay “khe nước” trong tiếng Việt).

广西地名用字,今作“冲”。〔牛儿~口〕,在广西壮族自治区梧州市藤县城关乡积和村,〔~儿口〕,〔芳~塘〕在广西壮族自治区梧州市藤县城关乡民生村。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𡉥
Bính âm:
【chōng】【ㄔㄨㄥ】【SUNG】
Hình thái radical:
⿰,土,中
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨乚一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép