(Theo cách dùng của Nhật) Chữ giản thể của “壚” trong tiếng Nhật, thường gặp trong bảng chữ thường dùng của Nhật Bản (giúp nhớ như lò nung đất, lò nung gốm).
〈日本释义〉“壚”的日本简体字。见《日本常用字表》
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【lú】【ㄌㄨˊ】【LÔ】
Các biến thể:
壚
Hình thái radical:
⿰,土,戶
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
土
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶乚一丿
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép