Bản dịch của từ 𡊄 trong tiếng Việt
𡊄
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèn | ㄈㄣˋ | N/A | N/A | N/A |
𡊄 (Động từ)
【fèn】
01
Quét dọn, lau chùi sạch sẽ (như khi dọn nhà, quét sân); cũng viết là “糞” (chữ này gợi nhớ đến việc dọn sạch phân, dễ liên tưởng).
扫除。也作“糞”。《説文•土部》:“𡊄,埽除也。”段玉裁注:“𡊅字,《曲禮》作糞。”杨树达《積微居小學述林•〈説文〉讀若探原二》:“許君知𡊅為掃除義之本字,經傳既借糞為𡊅,則二字音必同,故云‘𡊅,讀若糞’也。但掃除、棄除義同無異,疑𡊅、糞本一字,而許君誤分為二也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【fèn】【ㄈㄣˋ】【PHẪN】
- Các biến thể:
- 糞, 坋, 拚, 𠬁, 𡊅, 𡏙, 𡏰, 𡓴, 𢹔, 𣀰, 𣀲, 𥽒, 𡊯, 𡍊, 𢍨
- Hình thái radical:
- ⿱,厶,圶
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 乚丶一丿丶一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
獖
愤
僨
㻞
粪
憤
䢍
弅
奮
㖹
㱵
橨
坸
垅
墠
㙼
㙧
圭
墹
㘫
塁
塵
㙈
塩
侣
鿇
拧
㳒
㞻
峄
凮
始
刺
诤
彽
码
