ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𡋃
Bảng phân tích âm vị 𡋃
Tóu
Chữ dùng trong địa danh, ví dụ như '~头' chỉ một địa điểm cụ thể (giúp nhớ chữ này thường xuất hiện trong tên đất đai).
地名用字。《左宗棠全集·书信一·同治三年·0495.致蒋芗泉》:“增兵于不可战之地亦无益,~头之防甚空,亦可虑也。”
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép