ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𡋹
Bảng phân tích âm vị 𡋹
Hè
Chữ này là dạng thông tục của “壑” (hạch) nghĩa là khe núi, thung lũng sâu (nhớ câu 'hạch hố' - khe hố sâu trong núi). Trích dẫn từ bia mộ thời Minh.
俗“壑”。《廣碑別字》引《明司子忠淑人王氏墓誌》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép