Bản dịch của từ 𡌼 trong tiếng Việt

𡌼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fàng

ㄈㄤˋN/AN/AN/A

𡌼 (Danh từ)

fàng
01

Cùng nghĩa với chữ “” (Kỳ), tên một ngọn núi nổi tiếng ở Trung Quốc, như núi Kỳ Sơn ở tỉnh Phượng Tường (Fèngxiáng) và Thiên Hưng (Tiānxīng). Chữ này cũng có dạng khác là “𨙸” hoặc “𡌼”. (Dễ nhớ: “phóng” nghe gần giống “phong” trong Phượng Tường, nơi có núi Kỳ Sơn)

同“岐”。《六书故》:“岐,岐山,一在今凤翔府岐山县、天兴县,《禹贡》所谓导岍及岐是也。”或作“𨙸”、“𡌼”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𡌼
Bính âm:
【fàng】【ㄈㄤˋ】【PHÓNG】
Hình thái radical:
⿱,放,土
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一乚丿丿一丿丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép