ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𡍌
Bảng phân tích âm vị 𡍌
Chǎn
Đơn vị đo đất trong văn bản cổ, ví dụ như 'mẫu' đất (giúp nhớ: đất 'sản' sinh ra mùa màng).
《重修真澤宫碑記》:“社内置地窑掌地二畝半,計地五~。莫天嶺,計地二~。”
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép