Bản dịch của từ 𡍚 trong tiếng Việt

𡍚

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lìn

ㄌㄧㄣˋN/AN/AN/A

𡍚 (Tính từ)

lìn
01

Lấm lem bùn đất, dơ bẩn như khi đi qua vũng lầy (nhớ câu 'lấm lem bùn đất')

〈越南释义〉读音lấm,泥泞,肮脏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Khổ cực, gian nan, chịu nhiều đau khổ trong cuộc sống (gợi nhớ 'lầm than')

〈越南释义〉读音lầm,苦难。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đắp đất, phủ đất lên trên (như khi trồng cây hoặc chôn vùi)

〈越南释义〉读音lumx,培土;埋,盖。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𡍚
Bính âm:
【lìn】【ㄌㄧㄣˋ】【LẤM】
Hình thái radical:
⿰,土,林
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨丿丶一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép