ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𡍟
Bảng phân tích âm vị 𡍟
N/A
(theo cách đọc tiếng Việt) Động từ chỉ hành động san bằng, đẩy phẳng đất đai như khi làm ruộng hay xây dựng.
〈越南释义〉读音xủi,推平土地。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép