Bản dịch của từ 𡍲 trong tiếng Việt
𡍲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dā | ㄉㄚ | N/A | N/A | N/A |
𡍲 (Danh từ)
【dā】
01
Chỗ đất trũng, vùng lõm thấp (như vùng trũng giữa đồng ruộng).
地之区处。--注:疑为“地之凹处”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chữ dùng trong tên địa danh. Ví dụ: 'Trịnh gia đa trung hoành' ở tỉnh Chiết Giang, thành phố Phụng Hóa.
地名用字。〔郑家~中横〕在浙江省奉化市。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên gọi vùng đất trong làng Trịnh Gia, chia làm trên, giữa, dưới; vùng ở giữa gọi là 'đa'. Từ 'đa' xuất phát từ tiếng Ngô, chỉ vùng đất trũng thấp trong đồng bằng Phụng Hóa, nơi người dân thường chọn chỗ đất cao ven nước để cư trú (gọi là 'đa', phát âm dā), thành tục lệ giữ nguyên đến nay.
郑家~分上、中、下横,本村位于中部,故名。~来源于吴语,奉化地形多为平原洼地,百姓在平原中水边地势较高的地方(俗称~,dā)定居,约定俗成,沿用至今。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
