Chữ dùng trong tên địa danh, ví dụ như làng Đoạn Đầu ở huyện Cao Xuyên, tỉnh Giang Tô (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến 'đoạn' trong 'đoạn đường' quen thuộc).
地名用字。如:江苏高淳有段~头村。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【duàn】【ㄉㄨㄢˋ】【ĐOẠN】
Hình thái radical:
⿰,土,癸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
土
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一乚丶丿丿丶一一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép