ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𡎞
Bảng phân tích âm vị 𡎞
Tián
Cùng nghĩa với 'điền' (điền đất, lấp đầy), dễ nhớ như điền ruộng lúa trong vườn nhà.
同“填”。《蠛蠓集·卷三》:“兮~轰靐之礚礚势触隩而互逾兮欻㵃漩而引㑹䬍噭呴而澎濞兮”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép