Bản dịch của từ 𡎠 trong tiếng Việt

𡎠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yìng

ㄧㄥˋN/AN/AN/A

𡎠 (Danh từ)

yìng
01

Đỉnh núi nhỏ, như một cái 'ảnh' nhỏ của núi lớn (dễ nhớ vì 'ảnh' nhỏ như núi nhỏ). Dùng làm tên địa danh ở tỉnh Giang Tây.

小山头。又用于地名,江西省赣县白石公社白石大队湖江~。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(Phương ngữ) Khói mù bao phủ, dùng trong tên địa danh ở huyện Nam Khương, tỉnh Giang Tây.

〈方言〉烟雾弥漫,地名用字,江西省南康县麻双公社白毛~。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𡎠
Bính âm:
【yìng】【ㄧㄥˋ】【ẢNH】
Hình thái radical:
⿰,土,盈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丿乚乚丶丨乚丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép