Bản dịch của từ 𡎨 trong tiếng Việt
𡎨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xù | ㄒㄩˋ | N/A | N/A | N/A |
𡎨 (Danh từ)
【xù】
01
Cùng nghĩa với “婿” (con rể), dễ nhớ như câu: “Tế là con rể, trong nhà thêm vui vẻ.”
同“婿”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Theo 《字海》: tên thần núi Tây Nhạc, dễ liên tưởng như thần núi Tây, giúp nhớ là thần núi Tây Nhạc.
《字海》:西岳山神名。
Ví dụ
