ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𡎺
Bảng phân tích âm vị 𡎺
Zhú
Bịt kín, chặn lại như khi ta dùng tay bịt lỗ tai để không nghe tiếng ồn (nhớ câu 'trúc lỗ tai' để dễ nhớ).
塞。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép