Bản dịch của từ 𡏢 trong tiếng Việt
𡏢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mò | ㄇㄛˋ | N/A | N/A | N/A |
𡏢 (Danh từ)
【mò】
01
Theo sách 'Lục Thư Thống': âm đọc Mạc Hậu. Chỉ người cha của con ngựa. Chữ này gồm bộ Mã (馬) và bộ Thổ (土), tượng trưng cho việc ngựa đi trên đất rộng mênh mông (hành trình vô biên).
《六书统》:莫后切。马父也。从马从土。行地无疆也。
Ví dụ
02
Theo 'Quan Trung Tấu Nghị': ghi chép về một sự kiện ngày 9 tháng 7 năm nay, từ Thần Mộc Bảo đi một bước đến đồn ~ đùn, trở về, liên quan đến một người tên Trương Hòa Thượng, 13 tuổi.
《闗中奏议·关中奏议》:夜于今年七月初九日从神木堡一步~墩走回一名张和尚供年一十三岁系。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
