Chữ dùng trong tên người; con thứ hai của Vũ Thành vương Chu Quan Vụ, được phong làm Trưởng Tôn năm 1604, mất năm 1611 (nhớ chữ Vụ như vụ mùa, con cháu nối tiếp).
人名用字。翼城王朱观𤐀的庶二子。万历三十二年改封长孙。三十九年卒。
Ví dụ
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【VỤ】
Hình thái radical:
⿰,土,差
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
土
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶丿一一丨一丿一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép