ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𡐉
Bảng phân tích âm vị 𡐉
Tái
Cùng nghĩa với chữ '臺', chỉ cái bục, cái đài (như đài quan sát, đài phát thanh). Dễ nhớ như 'đài phát thanh' quen thuộc trong tiếng Việt.
同“臺”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép