Bản dịch của từ 𡐹 trong tiếng Việt
𡐹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ěn | ㄣˇ | N/A | N/A | N/A |
𡐹 (Danh từ)
【ěn】
01
Tên một loại địa danh ở vùng đồng bằng rộng lớn, chỉ những ụ đất nhô lên như cái gò nhỏ, thường thấy ở vùng Bắc Trung Bộ Việt Nam (giúp nhớ bằng hình ảnh 'gò đất nhô lên như cái ấn').
在英德市中北部的村名中有出现,通常指大面积平地上凸起的土墩,有突出、突起之意,地名用字。〔~头村〕在广东省清远市英德市。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
