Bản dịch của từ 𡑎 trong tiếng Việt
𡑎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xún | ㄒㄩㄣˊ | N/A | N/A | N/A |
𡑎 (Danh từ)
【xún】
01
Chữ dùng trong tên địa danh (giúp nhớ như tên làng, tên phố).
地名用字。
Ví dụ
02
Chữ dùng trong tên người, ví dụ như tên con trai của tướng quốc Trấn Quốc Chu Tử Tuân, con thứ tư của Trấn Bình Cung Định Vương Chu Hữu Hoàng.
人名用字。镇国将军朱子~,镇平恭定王朱有爌第四子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
