Bản dịch của từ 𡑎 trong tiếng Việt

𡑎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xún

ㄒㄩㄣˊN/AN/AN/A

𡑎 (Danh từ)

xún
01

Chữ dùng trong tên địa danh (giúp nhớ như tên làng, tên phố).

地名用字。

Ví dụ
02

Chữ dùng trong tên người, ví dụ như tên con trai của tướng quốc Trấn Quốc Chu Tử Tuân, con thứ tư của Trấn Bình Cung Định Vương Chu Hữu Hoàng.

人名用字。镇国将军朱子~,镇平恭定王朱有爌第四子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𡑎
Bính âm:
【xún】【ㄒㄩㄣˊ】【TUÂN】
Các biến thể:
𡏷
Hình thái radical:
⿰,土,尋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨一乚一一一丨一丨乚一一乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép