Bản dịch của từ 𡑒 trong tiếng Việt

𡑒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇN/AN/AN/A

𡑒 (Danh từ)

gǎn
01

Giống chữ '' (khắc sâu, chỗ trũng), dễ nhớ như 'cảm' có nét giống ''.

同“坎”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ dùng trong tên người, thường thấy trong tên gọi có âm 'cảm'.

人名用字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chữ dùng trong tên địa danh, ví dụ như '~垟隔' ở tỉnh Chiết Giang, thành phố Ôn Châu, huyện Tang Nam.

地名用字。〔~垟隔〕在浙江省温州市苍南县。

Ví dụ
𡑒
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
Hình thái radical:
⿰,土,敢
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一丨丨一一一丿一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép