Bản dịch của từ 𡑒 trong tiếng Việt
𡑒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǎn | ㄍㄢˇ | N/A | N/A | N/A |
𡑒 (Danh từ)
【gǎn】
01
Giống chữ '坎' (khắc sâu, chỗ trũng), dễ nhớ như 'cảm' có nét giống '坎'.
同“坎”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chữ dùng trong tên người, thường thấy trong tên gọi có âm 'cảm'.
人名用字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chữ dùng trong tên địa danh, ví dụ như '~垟隔' ở tỉnh Chiết Giang, thành phố Ôn Châu, huyện Tang Nam.
地名用字。〔~垟隔〕在浙江省温州市苍南县。
Ví dụ
