Bản dịch của từ 𡑝 trong tiếng Việt

𡑝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊN/AN/AN/A

𡑝 (Danh từ)

lín
01

Chữ loại hóa của “” (vảy cá). Trong kinh Pháp Hoa có câu: “Từ dưới lên cao gọi là khởi, ~ gò lên lõm lõm gọi là dâng trào” (giúp nhớ hình ảnh vảy cá nổi lên như gò đất nhỏ).

“鳞”的类化字。《中華大藏經·續編:漢傳注疏部(三)·法華經大成》:“自下升高名起,~壟凹凸名涌”。

Ví dụ
𡑝
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂN】
Hình thái radical:
⿰,土,粦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶丿一丨丿丶丿乚丶一乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép