Bản dịch của từ 𡑝 trong tiếng Việt
𡑝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lín | ㄌㄧㄣˊ | N/A | N/A | N/A |
𡑝 (Danh từ)
【lín】
01
Chữ loại hóa của “鳞” (vảy cá). Trong kinh Pháp Hoa có câu: “Từ dưới lên cao gọi là khởi, ~ gò lên lõm lõm gọi là dâng trào” (giúp nhớ hình ảnh vảy cá nổi lên như gò đất nhỏ).
“鳞”的类化字。《中華大藏經·續編:漢傳注疏部(三)·法華經大成》:“自下升高名起,~壟凹凸名涌”。
Ví dụ
