Theo 'Ân Bình huyện phổ': 'Trâu lặn gọi là hồi, trâu cát gọi là mài, hươu gọi là hoang, nai gọi là 𡒔' (một loại nai đặc biệt trong văn hóa địa phương).
《恩平郡谱》:“沈牛谓之回,沙牛谓之磨,麈谓之荒,鹿谓之~”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
Hình thái radical:
⿰,土,翟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
土
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨一乚丶丶乚丶丶丿丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép