Bản dịch của từ 𡒔 trong tiếng Việt

𡒔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huí

ㄏㄨㄟˊN/AN/AN/A

𡒔 (Danh từ)

huí
01

Theo 'Ân Bình huyện phổ': 'Trâu lặn gọi là hồi, trâu cát gọi là mài, hươu gọi là hoang, nai gọi là 𡒔' (một loại nai đặc biệt trong văn hóa địa phương).

《恩平郡谱》:“沈牛谓之回,沙牛谓之磨,麈谓之荒,鹿谓之~”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𡒔
Bính âm:
【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
Hình thái radical:
⿰,土,翟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨一乚丶丶乚丶丶丿丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép