Bản dịch của từ 𡓚 trong tiếng Việt

𡓚

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kěn

ㄎㄣˇN/AN/AN/A

𡓚 (Động từ)

kěn
01

Cùng nghĩa với “khẩn” (cày bừa đất đai để trồng trọt, nhớ như “khẩn hoang” – khai phá đất mới). Ví dụ trong câu thơ cổ: “Mở cổng rồng trên đỉnh núi, 𡓚 đồi núi nhấp nhô và cắt gọt sắc nét.”

同“墾”。《文選•木華〈海賦〉》:“啓龍門之岝嶺,𡓚陵巒而嶄鑿。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𡓚
Bính âm:
【kěn】【ㄎㄣˇ】【KHẨN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,山,墾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨丿丶丶丿乚丿丿乚一一乚丿丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép