Bản dịch của từ 𡓚 trong tiếng Việt
𡓚
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kěn | ㄎㄣˇ | N/A | N/A | N/A |
𡓚 (Động từ)
【kěn】
01
Cùng nghĩa với “khẩn” (cày bừa đất đai để trồng trọt, nhớ như “khẩn hoang” – khai phá đất mới). Ví dụ trong câu thơ cổ: “Mở cổng rồng trên đỉnh núi, 𡓚 đồi núi nhấp nhô và cắt gọt sắc nét.”
同“墾”。《文選•木華〈海賦〉》:“啓龍門之岝嶺,𡓚陵巒而嶄鑿。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
