Giống như chữ '粗', nghĩa là thô, dày, không mịn màng (như sợi thô, vải thô). Dễ nhớ vì '𡔙' cũng mang ý nghĩa 'thô' như '粗' trong tiếng Việt ta thường dùng.
同“粗”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【cū】【ㄘㄨ】【THÔ】
Các biến thể:
麤
Hình thái radical:
⿱,塶,⿰,鹿,鹿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
土
Số nét:
36
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丿乚丨丨一一乚一乚丶一丿乚丨丨一一乚一乚丶一丿乚丨丨一一乚一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép