Cùng nghĩa với chữ “载” (chở, mang, tải); chữ do Võ Tắc Thiên tự tạo để dùng riêng (nhớ là chữ đặc biệt do Võ Tắc Thiên sáng tạo, nên dễ liên tưởng đến sự 'tải' đặc biệt).
同“载”。武则天自造字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【zài】【ㄗㄞˋ】【TẢI】
Các biến thể:
載
Hình thái radical:
⿱,士,⿵,𠘨,⿱,車,灬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
土
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丿乚一丨乚一一一丨丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép