ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𡕗
Bảng phân tích âm vị 𡕗
Hài
Dựng chướng ngại vật ở nơi hiểm trở để ngăn cản (như 'hại đường' giữ an toàn).
在险隘处设置障碍。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tên một địa danh (địa danh mang tên 'Hại').
地名。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép